Mệnh Là Gì?- Bảng Tra Bản Mệnh Theo Từng Năm

Cung mệnh có ý nghĩa rất quan trọng đối với mỗi cá nhân. Theo thuật phong thủy, Cung Mệnh ảnh hưởng trực tiếp và mang thiên hướng chủ đạo từ lúc mới chào đời.

  1. Mệnh là gì?

Mệnh sinh hay còn gọi là mệnh cung sinh hay bản mệnh của mỗi người là ngũ hành (Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả) được quy định bởi năm sinh.

Cung mệnh là bát trạch chính thức rất quan trọng trong thuật Phong Thủy nhằm để xác định các yếu tố Ngũ Hành nạp âm, định hướng phong thủy, khái quát tương lai, hôn nhân, kết hợp làm ăn, khai thông vận mệnh. Mang lại may mắn, sức khỏe, hạnh phúc, thịnh vượng, hỗ trợ việc hoán cải số phận.

Trong thuật Phong Thủy, cung mệnh có 2 yếu tố dính liền nhau:

+ Nguyên thể của hành bản mệnh

+ Hành của bản mệnh

Đây là mệnh phong thuỷ mà chúng ta biết đến nhiều nhất, ví dụ: Hải Trung Kim (1984 – 1985), Lư Trung Hỏa (1986 – 1987), Đại Lâm Mộc (1988 – 1989), Lộ Bàng Thổ (1990 – 1991)… mệnh này được dùng trong xem tử vi hàng ngày, coi bói toán, coi việc xây dựng gia đình. Quy luật những người có cùng năm sinh theo cặp thì mệnh phong thuỷ giống nhau, được hiểu là dù nữ hay nam thì nếu sinh cùng năm Âm Lịch, mệnh sinh sẽ giống nhau và 60 năm thì lặp lại 1 lần.

Ví dụ: sinh năm 1988 – 1989: Đại Lâm Mộc, tức là mệnh Mộc.

Mệnh sinh này được dùng để xem Tử Vi, xem cuộc đời, vận hạn của bạn, xem tuổi kết hôn, tuổi vợ chồng có hợp nhau không.

Xem thêm: Phong thủy nhà ở là gì?

Xem thêm: Hướng dẫn xem phong thủy tại gia

Xem mệnh ngũ hành: Hành Kim

  • Sa trung kim (vàng trong cát)
  • Kim bạc kim (vàng pha kim khí trắng)
  • Hải trung kim (vàng dưới biển)
  • Kiếm phong kim (vàng ở mũi kiếm)
  • Bạch lạp kim (vàng trong nến trắng)
  • Thoa xuyến kim (vàng làm đồ trang sức)

Xem mệnh ngũ hành: Hành Thủy

  • Thiên hà thủy (nước ở trên trời)
  • Đại khê thủy (nước dưới khe lớn)
  • Đại hải thủy (nước đại dương)
  • Giản hạ thủy (nước dưới khe)
  • Tuyền trung thủy (nước giữa dòng suối)
  • Trường lưu thủy (nước chảy thành giòng lớn)

Xem mệnh ngũ hành: Hành Mộc

  • Bình địa mộc (cây ở đồng bằng)
  • Tang đố mộc (gỗ cây dâu)
  • Thạch lựu mộc (gỗ cây thạch lựu)
  • Đại lâm mộc (cây trong rừng lớn)
  • Dương liễu mộc (gỗ cây liễu)
  • Tùng bách mộc (gỗ cây tùng bách)

Xem mệnh ngũ hành: Hành Hỏa

  • Sơn hạ hỏa (lửa dưới chân núi)
  • Phú đăng hỏa (lửa ngọn đèn)
  • Thiên thượng hỏa (lửa trên trời)
  • Lộ trung hỏa (lửa trong lò)
  • Sơn đầu hỏa (lửa trên núi)
  • Tích lịch hỏa (lửa sấm sét)

Xem mệnh ngũ hành: Hành Thổ

  • Bích thượng thổ (đất trên vách)
  • Đại dịch thổ (đất thuộc 1 khu lớn)
  • Sa trung thổ (đất lẫn trong cát)
  • Lộ bàng thổ (đất giữa đường)
  • Ốc thượng thổ (đất trên nóc nhà)
  • Thành đầu thổ (đất trên mặt thành)

2. Bảng tra cung mệnh theo năm sinh

Bảng Tra Cứu xem Cung Mệnh

1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Cấn Thổ Đoài Kim 1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Đoài Kim Cấn Thổ 1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Càn Kim Ly Hoả 1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Khôn Thổ Khảm Thuỷ 1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Tốn Mộc Khôn Thổ 1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Chấn Mộc Chấn Mộc 1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Khôn Thổ Tốn Mộc 1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Khảm Thuỷ Khôn Thổ 1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc Ly Hoả Càn Kim 1974 Giáp Dần Đại Khe ThủyLập Định Chi Hổ_Hổ tự lập Cấn Thổ Đoài Kim 1975 Ất Mão Đại Khe Thủy Đoài Kim Cấn Thổ 1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ Càn Kim Ly Hoả 1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Khôn Thổ Khảm Thuỷ 1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Tốn Mộc Khôn Thổ 1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Chấn Mộc Chấn Mộc 1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Khôn Thổ Tốn Mộc 1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Khảm Thuỷ Khôn Thổ 1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Ly Hoả Càn Kim 1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy Cấn Thổ Đoài Kim 1984 Giáp Tý Hải Trung Kim Đoài Kim Cấn Thổ 1985 Ất Sửu Hải Trung Kim Càn Kim Ly Hoả 1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa Khôn Thổ Khảm Thuỷ 1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Tốn Mộc Khôn Thổ 1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Chấn Mộc Chấn Mộc 1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Khôn Thổ Tốn Mộc 1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Khảm Thuỷ Cấn Thổ 1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Ly Hoả Càn Kim 1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Cấn Thổ Đoài Kim 1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Đoài Kim Cấn Thổ 1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Càn Kim Ly Hoả 1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Khôn Thổ Khảm Thuỷ 1996 Bính Tý Giảm Hạ Thủy Tốn Mộc Khôn Thổ 1997 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy Chấn Mộc Chấn Mộc 1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Khôn Thổ Tốn Mộc 1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Khảm Thuỷ Cấn Thổ 2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Ly Hoả Càn Kim 2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Cấn Thổ Đoài Kim 2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Đoài Kim Cấn Thổ 2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Càn Kim Ly Hoả 2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Khôn Thổ Khảm Thuỷ 2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Tốn Mộc Khôn Thổ 2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Chấn Mộc Chấn Mộc 2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Khôn Thổ Tốn Mộc 2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Khảm Thuỷ Cấn Thổ 2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Ly Hoả Càn Kim 2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc Cấn Thổ Đoài Kim 2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc Đoài Kim Cấn Thổ 2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Càn Kim Ly Hoả 2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Khôn Thổ Khảm Thuỷ 2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Tốn Mộc Khôn Thổ 2015 Ất Mùi Sa Trung Kim Chấn Mộc Chấn Mộc 2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Khôn Thổ Tốn Mộc 2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Khảm Thuỷ Cấn Thổ 2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Ly Hoả Càn Kim 2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Cấn Thổ Đoài Kim 2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ Đoài Kim Cấn Thổ 2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Càn Kim Ly Hoả 2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Khôn Thổ Khảm Thuỷ 2023 Quý Mão Kim Bạch Kim Tốn Mộc Khôn Thổ 2024 Giáp Thân Phú Đăng Hoả Chấn Mộc Chấn Mộc

3. Bảng tra cung mệnh theo cung phi

Bảng tra bản mệnh theo năm sinh được tính toán chính xác theo bảng sau:

Kiến Trúc Duy Tân Chuyên thiết kế và tư vấn thiết kế biệt thự hiện đại, biệt thự tân cổ điển, biệt thự mái thái, biệt thự cổ điển, biệt thự uy tín chất lượngThông Tin Liên Hệ Tư Vấn:

Thông Tin Liên Hệ Tư Vấn:

  • Hotline: 0968 756 296
  • Email: [email protected]
  • Website: https://kientrucduytan.com/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/KienTrucDuyTan
  • Địa chỉ: Tòa tháp Thiên niên kỉ TSQ Millenium, số 4 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội

huyendo

Tất cả bài viết chỉ mang tính chất tham khảo và giúp bạn có thêm thông tin lựa chọn. Tiêu chí chúng tôi là đức năng thắng số.